Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

Tên bé gái có 9 chữ cái

#Tên Ý nghĩa
1 Yến Nhingọn khói nhỏ
2 Kim NgânKim ngân có Nghĩa là váng bạc, những người được đặt tên này với mong muốn sau này sẽ có được giàu sang và may mắn.
3 Thảo VyThảo: chỉ cỏ thơm, biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
Vy ý muốn chỉ về: cuộc sống và cũng là hoa tường vi - một loài hoa đẹp, có sức sống mãnh liệt và lâu tàn, còn được gọi với cái tên là Hồng bách nhật.
Vậy tên Thảo Vy vừa thể hiện ý muốn con mình sau này sẽ có cuộc sống hạnh phúc, biết quan tâm chăm sóc mọi người vừa có nghĩa là con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu, đầy sức sống.
4 Thu Trang
5 Khánh LyKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ
Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ 
6 Trâm AnhTrâm Anh là cây trâm cài đầu và dải mũ; dùng để chỉ dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến. Ngày xưa thi đậu tiến sĩ trở lên mới được đội mũ cài trâm vì thế tên Trâm Anh có ý muốn con mình sẽ quyền quý.
Anh: tinh anh
Tên Trâm Anh có ý nghĩa "Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội"
7 Linh ĐanLinh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo , Đan có nghĩa là Đỏ, Linh Đan có nghĩa là thần dược trường sinh 
Mong muốn là vị cứu tinh mọi người.
8 Cẩm Tú
9 Thu Uyên
10 Thảo MyThảo My có nghĩa là người con gái có gương mặt đẹp, đoan trang và thanh tú.
Tên Thảo My gợi nên sự xinh đẹp, mềm mại và uyển chuyển.
11 Hải Anh
12 Minh Thư+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
- Thư có nghĩa là sách vở, bút sách
Cha mẹ đặt tên con như vậy để mong muốn con mình học hành giỏi giang, thông minh tinh anh
13 Diễm My
14 Thu Ngân
15 Mỹ Linh
16 Kiều My
17 Thanh Maiquả mơ xanh
18 Kim Yến
19 Thảo Ly
20 An NhiênAn Nhiên có nghĩa là thư thái, không ưu phiền.
An Nhiên là cái tên đẹp dùng để đặt cho các bé gái với mong ước tâm hồn con sẽ không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ và hạnh phúc.
21 Tâm Như
22 Hoài Thu
23 Minh Tâmtâm hồn luôn trong sáng
24 Quế Anh
25 Thanh Hoa
26 Tú Uyên
27 Thu Hoài
28 Khánh Vy
29 Mỹ Dung
30 Khánh AnKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
An có nghĩa là an toàn, bình an và uyên dáng, ngọt ngào
đặt tên này cho con với mong muốn đứa bé luôn vui vẻ, cuộc sống bình an
31 Thùy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
32 Ngân Hàdải ngân hà
33 Mai Trang
34 Bảo Anh
35 Phượng
36 Hà Giangsông ở hạ lưu
37 Hoài Anh
38 Thiên AnTừ "thiên" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời.
An: an lành, yên ổn.
Tên Thiên An ý muốn con mình được tời phù hộ có cuộc sống bình yên, an lành
39 Thuy Linh
40 Anh Đào
41 Hải Hà
42 Ngọc Vy
43 Ngoc Tran
44 Uyên Nhibé xinh đẹp
45 Mai Khanh
46 Hà Ngân
47 Tuệ Nhicô gái thông tuệ
48 Song Thư
49 Phi Yến
50 Kim Thanh
51 Tú Trinh
52 Khánh My
53 Thúy Nga
54 Thu Giang
55 Mai Trinh
56 Mỹ Lệ
57 Huệ Anh
58 Xuân Mai
59 Trúc Lamrừng trúc
60 Khả Ái
61 Thanh Tú
62 Thanh Nga
63 Kim Liên
64 Kim Trang
65 Quynh Anh
66 Ngoc Thao
67 Christinaxức dầu
68 Tố Như
69 Yến Chi
70 Trúc Mai
71 Xuân Nhi
72 Lâm Oanhchim oanh của rừng
73 Bảo Nhi
74 KatherineCơ bản
75 Hà Thanhtrong như nước sông
76 Tiểu Mybé nhỏ, đáng yêu
77 Bảo Nhi
78 Ngoc Linh
79 Tâm Đan
80 Hoàng My
81 Mỹ Vân
82 Thùy Chi
83 Thúy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
84 Ngân Anh
85 Charlotterằng con người tự do
86 Minh Ánh
87 Hong Ngoc
88 Thanh Lan
89 Dieu Linh
90 Thuy Tien
91 Hoang Nhi
92 Yến Anh
93 Thiên Di
94 Nhu Quynh
95 Ngoc Bich
96 Minh Đanmàu đỏ lấp lánh
97 Kim Phung
98 Bích Hà
99 Yên Đanmàu đỏ xinh đẹp
100 Stephanievương miện hay vòng hoa
101 Thúy Hà
102 Khả Tú
103 Ánh Linh
104 Bích Nga
105 Hải Âu
106 Bích Lan
107 Uyên Thy
108 Khởi My
109 Christinexức dầu
110 Ngoc Tram
111 Quynh Nhu
112 Sao Băng
113 Ha Phuong
114 Trung Anhtrung thực, anh minh
115 Bảo Thy
116 Minh Hân
117 Thanh Lam
118 Uyển My
119 Thuy Hang
120 Thùy Nhi
121 Nhật Vy
122 Châu Anh
123 Hải Nhi
124 Cát Linh
125 Kiều Vy
126 Cassandrangười tỏa sáng ở nam giới
127 Thái Hà
128 Đan Thưsắc thu đan nhau
129 Yến Phi
130 Hà Tiên
131 Mai Liên
132 Nhat Linh
133 Rinkitori
134 Bảo Hàsông lớn, hoa sen quý
135 Anh Duong
136 Lan Thanh
137 Hường
138 Lan Huong
139 Mai Khuê
140 Hoang Anh
141 Chriselda
142 Mai Quyen
143 Thu Huong
144 Mai Thanh
145 Tùng Chi
146 Hoang Yen
147 Lam Giangsông xanh hiền hòa
148 Thuy Dung
149 Nguyệt
150 Bảo NamBảo có nghĩa : họ Bảo, quý;Nam có ý nghĩa: con trai.Tên Bảo Nam với mong muốn con mình sẽ cần kiệm xây dựng sự nghiệp, an hưởng thanh nhàn phúc lộc
151 Mỹ Loan
152 Khanh Van
153 Thuy Diem
154 Tuyet Nhi
155 Phuong Vy
156 Trang Anh
157 Thanh Thumùa thu xanh
158 Honghuynh
159 Quế Chi
160 Phú Quý
161 Thảo Mi
162 Minh Chau
163 Hong Hanh
164 RosabellaĐẹp tăng
165 Hải Anh
166 An Khánh
167 Thị Lý
168 Thanh Nhi
169 Bich Tram
170 Cẩm Thu
171 Thu Thúy
172 Huế Anh
173 Mai Châu
174 Mai Huong
175 Kim Phúc
176 Hà Trang
177 Kim Thoai
178 Mai Duong
179 Kieu Oanh
180 Xuân Hoa
181 Ngoc Thoa
182 Yến Vui
183 Mai Khôingọc tốt
184 Hải Lý
185 Mai Nhung
186 Thảo Vy
187 Giáng My
188 Shizutaki
189 Trúc Lan
190 Sari Mara
191 Bich Ngoc
192 Mai Thùy
193 Thu Thanh
194 Gia Bảo
195 Cẩm Anh
196 Ngọc Ly
197 Kim Tuyen
198 Bích Beo
199 Trang Dai
200 Châu Hà
201 Thu Huệ
202 Thanhloan
203 Kim Uyên
204 Huynh Anh
205 Kim Duyen
206 Hoang Kim
207 Bảo Lanhoa lan quý
208 Thu Huyen
209 Bich Lien
210 Hoài Nhi
211 Đông Vyhoa mùa đông
212 Ice-Cream
213 Thu Yến
214 Hoai Linh
215 Kim Trúc
216 Mộc Anh
217 An Hằng
218 Xuân Anh
219 Kenn Hân
220 Vũ Thị
221 Dieu Thao
222 Mai Uyên
223 Trần Vy
224 Hoài Ân
225 Permitted
226 Nhật Ly
227 Từ Dungdung mạo hiền từ
228 Đan Ninh
229 Diễm Mi
230 Thanh Hà
231 Tố Tâmngười có tâm hồn đẹp, thanh cao
232 Trúc Anh
233 Lê Thị
234 Huynh Nhu
235 Ngoc Dieu
236 Tuyet Anh
237 Tâm Linh
238 Alice Lee
239 Hoangmyle
240 Cẩm Hà
241 Vi Nguyen
242 Gia Mẫn
243 Alexandrabảo vệ của afweerder người đàn ông
244 Duy Uyên
245 Xảo Nhi
246 Linh Linh
247 Mỹ Hanh
248 DominiqueThuộc về Chúa, sinh ra vào ngày của Chúa
249 Catherine
250 PriscillaCũ / đáng kính


Tra tên bằng chữ cái

ABCDEGHIKLMNOPQRSTUVXYĐ


Để lại một bình luận
* tùy chọn